Phá rừng tiếng Pháp là gì?
"phá rừng" trong tiếng Pháp là déboiser (ngoại động từ), déforestation (danh từ), déboisement (danh từ).
déboiser Ngoại động từ
/de.bwa.ze/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phá rừng (ở nơi nào).
déforestation Danh từ · giống cái
/de.fɔ.ʁɛs.ta.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự phá rừng.
Xem đầy đủ từ "déforestation": giống, cách chia, thành ngữ →
déboisement Danh từ · giống đực
/de.bwaz.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự phá rừng.
Câu hỏi thường gặp
Phá rừng tiếng Pháp là gì?
"phá rừng" trong tiếng Pháp là déboiser (ngoại động từ), déforestation (danh từ), déboisement (danh từ).