Nhiệt giai tiếng Pháp là gì?
"nhiệt giai" trong tiếng Pháp là température (danh từ).
température Danh từ · giống cái
/tɑ̃.pe.ʁa.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiệt độ.
- Température d'ébullition nhiệt độ sôi
- Température ambiante nhiệt độ môi trường xung quanh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhiệt giai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhiệt giai tiếng Pháp là gì?
"nhiệt giai" trong tiếng Pháp là température (danh từ).