TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

température

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/tɑ̃.pe.ʁa.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt

température nghĩa là nhiệt độ.

Nghĩa của température

Danh từ · giống cái

  1. Nhiệt độ.
    • Température d'ébullitionnhiệt độ sôi
    • Température ambiantenhiệt độ môi trường xung quanh
    • Prendre sa températurelấy nhiệt độ (cơ thể)
  2. Sự sốt.
    • Avoir de la températuresốt

Dạng từ của température

Đi với mạo từ: une température · la température

Số nhiềutempératures

Câu ví dụ với température

  • La température minimale s'est élevée aujourd'hui à 3°C. Nhiệt độ tối thiểu hôm nay lên tới +3 độ C.Tatoeba #450541
  • La température a soudainement baissé. Nhiệt độ đột nhiên giảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341816
  • J'ai pris sa température. Anh ấy đo nhiệt đọ cho cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5555430

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ temperature

Câu hỏi thường gặp

température nghĩa là gì?

température (danh từ) nghĩa là nhiệt độ.

température phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của température (giọng Pháp chuẩn): /tɑ̃.pe.ʁa.tyʁ/.

température là giống đực hay giống cái?

température là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.