température
température nghĩa là nhiệt độ.
Nghĩa của température
Danh từ · giống cái
- Nhiệt độ.
- Température d'ébullitionnhiệt độ sôi
- Température ambiantenhiệt độ môi trường xung quanh
- Prendre sa températurelấy nhiệt độ (cơ thể)
- Sự sốt.
- Avoir de la températuresốt
Dạng từ của température
Đi với mạo từ: une température · la température
| Số nhiều | températures |
Câu ví dụ với température
- La température minimale s'est élevée aujourd'hui à 3°C. Nhiệt độ tối thiểu hôm nay lên tới +3 độ C.Tatoeba #450541
- La température a soudainement baissé. Nhiệt độ đột nhiên giảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341816
- J'ai pris sa température. Anh ấy đo nhiệt đọ cho cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5555430
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ temperature
Câu hỏi thường gặp
température nghĩa là gì?
température (danh từ) nghĩa là nhiệt độ.
température phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của température (giọng Pháp chuẩn): /tɑ̃.pe.ʁa.tyʁ/.
température là giống đực hay giống cái?
température là danh từ giống cái (dùng với une, la).