tempérant
/tɑ̃.pe.ʁɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
tempérant nghĩa là có tiết độ, điều độ.
Nghĩa của tempérant
Tính từ
- Có tiết độ, điều độ.
Dạng từ của tempérant
| Số nhiều | tempérants |
| Giống cái | tempérante |
| Giống cái số nhiều | tempérantes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tempérant
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ temperant, temperate, moderate
Câu hỏi thường gặp
tempérant nghĩa là gì?
tempérant (tính từ) nghĩa là có tiết độ, điều độ.
tempérant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tempérant (giọng Pháp chuẩn): /tɑ̃.pe.ʁɑ̃/.