Nhẫn tiếng Pháp là gì?
"nhẫn" trong tiếng Pháp là bague (danh từ), anneau (danh từ).
bague Danh từ · giống cái
/baɡ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái nhẫn.
- Combien coûte cette bague ? Cái nhẫn này giá bao nhiêu?
- C'est fini entre nous, rends-moi ma bague ! Chuyện giữa chúng ta kết thúc rồi. Trả lại tôi chiếc nhẫn!
anneau Danh từ · giống đực
/a.no/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhẫn.
- Doigt qui porte l'anneau ngón tay đeo nhẫn
- Anneau d'alliance/anneau nuptial/anneau de mariage nhẫn cưới
Câu hỏi thường gặp
Nhẫn tiếng Pháp là gì?
"nhẫn" trong tiếng Pháp là bague (danh từ), anneau (danh từ).