TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bague

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/baɡ/ giọng máy của trình duyệt

bague nghĩa là cái nhẫn, vòng.

Nghĩa của bague

Danh từ · giống cái

  1. Cái nhẫn.
  2. Vòng (đeo ở chân chim để nghiên cứu).
  3. Kiến trúc Gờ vòng (ở cột).
  4. Kỹ thuật Vòng, vành.

Dạng từ của bague

Đi với mạo từ: une bague · la bague

Số nhiềubagues

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bague

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với bague

  • C'est fini entre nous, rends-moi ma bague ! Chuyện giữa chúng ta kết thúc rồi. Trả lại tôi chiếc nhẫn!Tatoeba #3685
  • Combien coûte cette bague ? Cái nhẫn này giá bao nhiêu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4363875

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ring; bague

Câu hỏi thường gặp

bague nghĩa là gì?

bague (danh từ) nghĩa là cái nhẫn, vòng.

bague phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bague (giọng Pháp chuẩn): /baɡ/.

bague là giống đực hay giống cái?

bague là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.