bagout
danh từ giống đực (m)
/ba.ɡu/ giọng máy của trình duyệt
bagout nghĩa là tài nói phượu.
Nghĩa của bagout
Danh từ · giống đực
- Thân mật Tài nói phượu.
Dạng từ của bagout
Đi với mạo từ: un bagout · le bagout
| Số nhiều | bagouts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bagout
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bagout nghĩa là gì?
bagout (danh từ) nghĩa là tài nói phượu.
bagout phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bagout (giọng Pháp chuẩn): /ba.ɡu/.
bagout là giống đực hay giống cái?
bagout là danh từ giống đực (dùng với un, le).