anneau
/a.no/ giọng máy của trình duyệt
anneau nghĩa là vòng, vành, khâu.
Nghĩa của anneau
Danh từ · giống đực
- Vòng, vành.
- Anneaux de rideauvòng treo màn
- Anneau nasalvòng mũi (để buộc trâu bò)
- Anneau annuel(thực vật học) vòng hằng năm
- anneau ombilical(giải phẫu) vòng rốn
- Cheveux retombant en anneauxtóc buông xuống thành vòng
- Khâu (của một dây xích).
- Nhẫn.
- Doigt qui porte l'anneaungón tay đeo nhẫn
- Anneau d'alliance/anneau nuptial/anneau de mariagenhẫn cưới
- Động vật học Đốt vòng (của con giun, con cuốn chiếu...).
- Toán học Hình vành khăn.
- Số nhiều, thể dục thể thao Vòng.
Dạng từ của anneau
Đi với mạo từ: un anneau · l'anneau
| Số nhiều | anneaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ring (circular shape); ring (round piece of (precious) metal worn around the finger); ring; ring
Câu hỏi thường gặp
anneau nghĩa là gì?
anneau (danh từ) nghĩa là vòng, vành, khâu.
anneau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anneau (giọng Pháp chuẩn): /a.no/.
anneau là giống đực hay giống cái?
anneau là danh từ giống đực (dùng với un, le).