TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

anneau

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.no/ giọng máy của trình duyệt

anneau nghĩa là vòng, vành, khâu.

Nghĩa của anneau

Danh từ · giống đực

  1. Vòng, vành.
    • Anneaux de rideauvòng treo màn
    • Anneau nasalvòng mũi (để buộc trâu bò)
    • Anneau annuel(thực vật học) vòng hằng năm
    • anneau ombilical(giải phẫu) vòng rốn
    • Cheveux retombant en anneauxtóc buông xuống thành vòng
  2. Khâu (của một dây xích).
  3. Nhẫn.
    • Doigt qui porte l'anneaungón tay đeo nhẫn
    • Anneau d'alliance/anneau nuptial/anneau de mariagenhẫn cưới
  4. Động vật học Đốt vòng (của con giun, con cuốn chiếu...).
  5. Toán học Hình vành khăn.
  6. Số nhiều, thể dục thể thao Vòng.

Dạng từ của anneau

Đi với mạo từ: un anneau · l'anneau

Số nhiềuanneaux
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ring (circular shape); ring (round piece of (precious) metal worn around the finger); ring; ring

Câu hỏi thường gặp

anneau nghĩa là gì?

anneau (danh từ) nghĩa là vòng, vành, khâu.

anneau phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anneau (giọng Pháp chuẩn): /a.no/.

anneau là giống đực hay giống cái?

anneau là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.