annamite
/a.na.mit/ giọng máy của trình duyệt
annamite nghĩa là người an nam, tiếng an nam.
Nghĩa của annamite
Tính từ
- Thuộc An Nam.
Danh từ · cả hai giống
- Người An Nam.
- Tiếng An Nam.
Dạng từ của annamite
| Số nhiều | annamites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Annamite (native or resident of Annam)
- Tính từ Annamite, Annamese
Câu hỏi thường gặp
annamite nghĩa là gì?
annamite (tính từ, danh từ) nghĩa là người an nam, tiếng an nam.
annamite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của annamite (giọng Pháp chuẩn): /a.na.mit/.