annaliste
danh từ giống đực (m)
/a.na.list/ giọng máy của trình duyệt
annaliste nghĩa là Nhà viết sử biên niên.
Nghĩa của annaliste
Danh từ · giống đực
- Nhà viết sử biên niên.
Dạng từ của annaliste
Đi với mạo từ: un annaliste · l'annaliste
| Số nhiều | annalistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ annalist
Câu hỏi thường gặp
annaliste nghĩa là gì?
annaliste (danh từ) nghĩa là Nhà viết sử biên niên.
annaliste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của annaliste (giọng Pháp chuẩn): /a.na.list/.
annaliste là giống đực hay giống cái?
annaliste là danh từ giống đực (dùng với un, le).