Nhạc cụ tiếng Pháp là gì?
"nhạc cụ" trong tiếng Pháp là instrument de musique (danh từ), instrument (danh từ).
instrument de musique Danh từ · giống đực
/ɛ̃s.tʁy.mɑ̃ d(ə) my.zik/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhạc cụ.
Xem đầy đủ từ "instrument de musique": giống, cách chia, thành ngữ →
instrument Danh từ · giống đực
/ɛ̃s.tʁy.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dụng cụ.
- De combien d'instruments savez-vous jouer ? Bạn biết chơi bao nhiêu nhạc cụ?
- De combien d'instruments sais-tu jouer ? Bạn biết chơi bao nhiêu nhạc cụ?
Câu hỏi thường gặp
Nhạc cụ tiếng Pháp là gì?
"nhạc cụ" trong tiếng Pháp là instrument de musique (danh từ), instrument (danh từ).