Nhãn hiệu tiếng Pháp là gì?
"nhãn hiệu" trong tiếng Pháp là label (danh từ), marque (danh từ).
label Danh từ · giống đực
/la.bɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhãn, nhãn hiệu.
- Label de garantie nhãn bảo đảm
marque Danh từ · giống cái
/maʁk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhãn, nhãn hiệu.
- Marque de fabrique nhãn hiệu chế tạo
- Marque déposée nhãn hiệu đã trình tòa
Câu hỏi thường gặp
Nhãn hiệu tiếng Pháp là gì?
"nhãn hiệu" trong tiếng Pháp là label (danh từ), marque (danh từ).