Nhân sư tiếng Pháp là gì?
"nhân sư" trong tiếng Pháp là sphinx (danh từ), sphinge (danh từ).
sphinx Danh từ · giống đực
/sfɛ̃ks/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân sư, người sư tử (quái vật đầu sư tử mình người).
sphinge Danh từ · giống cái
/sfɛ̃ʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân sư mình đàn bà.
Câu hỏi thường gặp
Nhân sư tiếng Pháp là gì?
"nhân sư" trong tiếng Pháp là sphinx (danh từ), sphinge (danh từ).