Nhân mã tiếng Pháp là gì?
"nhân mã" trong tiếng Pháp là centaure (danh từ).
centaure Danh từ · giống đực
/sɑ̃.tɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỵ mã giỏi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhân mã" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhân mã tiếng Pháp là gì?
"nhân mã" trong tiếng Pháp là centaure (danh từ).