sagittaire
danh từ giống đực (m)
/sa.ʒi.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
sagittaire nghĩa là lính bắn cung.
Nghĩa của sagittaire
Danh từ · giống đực
- Sagittaire (thiên (văn học)) chòm sao Cung.
- Sử học Lính bắn cung (cổ La Mã).
Dạng từ của sagittaire
Đi với mạo từ: un sagittaire · le sagittaire
| Số nhiều | sagittaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sagittaire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Sagittarius (someone with a Sagittarius star sign)
- Danh từ bowman, archer; arrowhead
Câu hỏi thường gặp
sagittaire nghĩa là gì?
sagittaire (danh từ) nghĩa là lính bắn cung.
sagittaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sagittaire (giọng Pháp chuẩn): /sa.ʒi.tɛʁ/.
sagittaire là giống đực hay giống cái?
sagittaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).