TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sagitté

giọng máy của trình duyệt

sagitté nghĩa là hình tên.

Nghĩa của sagitté

Tính từ

  1. Thực vật học (có) hình tên.
    • Feuille sagittalelá hình tên

Câu hỏi thường gặp

sagitté nghĩa là gì?

sagitté (tính từ) nghĩa là hình tên.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.