sagou
danh từ giống đực (m)
/sagu/ giọng máy của trình duyệt
sagou nghĩa là bột cọ xagu.
Nghĩa của sagou
Danh từ · giống đực
- Bột cọ xagu.
Dạng từ của sagou
Đi với mạo từ: un sagou · le sagou
| Số nhiều | sagous |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sago
Câu hỏi thường gặp
sagou nghĩa là gì?
sagou (danh từ) nghĩa là bột cọ xagu.
sagou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sagou (giọng Pháp chuẩn): /sagu/.
sagou là giống đực hay giống cái?
sagou là danh từ giống đực (dùng với un, le).