Nhân dân tiếng Pháp là gì?
"nhân dân" trong tiếng Pháp là peuple (danh từ), populaire (tính từ).
peuple Danh từ · giống đực
/pœpl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân dân; dân chúng, quần chúng.
- Notre peuple a soif d'indépendance. Nhân dân chúng tôi đang khao khát sự độc lập.
- Servir le peuple phục vụ nhân dân
populaire Tính từ
/pɔ.py.lɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc nhân dân.
- éducation populaire giáo dục nhân dân
- Démocratie populaire chế độ dân chủ nhân dân
Câu hỏi thường gặp
Nhân dân tiếng Pháp là gì?
"nhân dân" trong tiếng Pháp là peuple (danh từ), populaire (tính từ).