Nhà văn tiếng Pháp là gì?
"nhà văn" trong tiếng Pháp là écrivain (danh từ), auteur (danh từ).
écrivain Danh từ · giống đực
/e.kʁi.vɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà văn, văn sĩ.
- La plupart des écrivains sont sensibles à la critique. Hầu hết các nhà văn đều dễ bị tổn thương bởi các lời chỉ trích.
- Tom est écrivain. Tom là nhà văn.
auteur Danh từ · giống đực
/o.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà văn.
- Une femme auteur một nhà văn nữ, một nữ văn sĩ
Câu hỏi thường gặp
Nhà văn tiếng Pháp là gì?
"nhà văn" trong tiếng Pháp là écrivain (danh từ), auteur (danh từ).