Nhà ẩn dật tiếng Pháp là gì?
"nhà ẩn dật" trong tiếng Pháp là ermite (danh từ).
ermite Danh từ · giống đực
/ɛʁ.mit/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà ẩn dật, ẩn sĩ.
- Vivre en ermite sống ẩn dật
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhà ẩn dật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhà ẩn dật tiếng Pháp là gì?
"nhà ẩn dật" trong tiếng Pháp là ermite (danh từ).