Nghiêm tiếng Pháp là gì?
"nghiêm" trong tiếng Pháp là sévère (tính từ), fixe (thán từ).
sévère Tính từ
/se.vɛːʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiêm, nghiêm khắc.
- Il était sévère avec ses enfants. Anh ấy nghiêm khắc với con mình.
- Un maître sévère ông thầy nghiêm khắc
fixe Thán từ
/fiks/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiêm!
Câu hỏi thường gặp
Nghiêm tiếng Pháp là gì?
"nghiêm" trong tiếng Pháp là sévère (tính từ), fixe (thán từ).