Mức tiếng Pháp là gì?
"mức" trong tiếng Pháp là niveau (danh từ), degré (danh từ).
niveau Danh từ · giống đực
/ni.vo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mực; mức; trình độ.
- Niveau d'un liquide dans un vase mực nước trung bình
- Niveau de vie mức sống
degré Danh từ · giống đực
/də.ɡʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bậc, mức, cấp.
- Les degrés d'un escalier văn các bậc cầu thang
- Avare au plus haut degré keo kiệt ở mức cao nhất
Câu hỏi thường gặp
Mức tiếng Pháp là gì?
"mức" trong tiếng Pháp là niveau (danh từ), degré (danh từ).