degré
degré nghĩa là độ, bậc, mức.
Nghĩa của degré
Danh từ · giống đực
- Độ.
- Degré de chaleurđộ nhiệt
- Angle de 90 degrésgóc 90 độ
- Alcool de 40 degrésrượu 40 độ
- Degré centésimal/degré centigradeđộ bách phân
- Degré de saturationđộ bão hoà
- Degré de sensibilitéđộ nhạy
- Bậc, mức, cấp.
- Les degrés d'un escaliervăn các bậc cầu thang
- Avare au plus haut degrékeo kiệt ở mức cao nhất
- Ecole du troisième degrétrường cấp ba
- Equation du second degréphương trình bậc hai
- Degrés de comparaison(ngôn ngữ học) cấp so sánh
- Degrés secondaires(âm nhạc) bậc phụ
- Từ cũ; nghĩa cũ Học vị.
- par degré; par degrésdần dần, tuần tự
Dạng từ của degré
Đi với mạo từ: un degré · le degré
| Số nhiều | degrés |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với degré
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với degré
- L'eau gèle à zéro degré Celsius. Nước đóng băng ở 0 độ C. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #895015
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ degree
Câu hỏi thường gặp
degré nghĩa là gì?
degré (danh từ) nghĩa là độ, bậc, mức.
degré phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của degré (giọng Pháp chuẩn): /də.ɡʁe/.
degré là giống đực hay giống cái?
degré là danh từ giống đực (dùng với un, le).