Một phần mười hai tiếng Pháp là gì?
"một phần mười hai" trong tiếng Pháp là douzième (tính từ).
douzième Tính từ
/du.zjɛm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần mười hai.
- La douzième partie một phần mười hai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "một phần mười hai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Một phần mười hai tiếng Pháp là gì?
"một phần mười hai" trong tiếng Pháp là douzième (tính từ).