douzième
/du.zjɛm/ giọng máy của trình duyệt
douzième nghĩa là thứ mười hai.
Nghĩa của douzième
Tính từ
- Thứ mười hai.
- Douzième moistháng thứ mười hai
- Phần mười hai.
- La douzième partiemột phần mười hai
Danh từ · cả hai giống
- Người thứ mười hai; cái thứ mười hai.
- Elle est la douzième de sa classecô ta là người thứ mười hai trong lớp
- Phần mười hai.
- Âm nhạc Quãng mười hai.
Dạng từ của douzième
| Số nhiều | douzièmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ twelfth
- Danh từ twelfth
Câu hỏi thường gặp
douzième nghĩa là gì?
douzième (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ mười hai.
douzième phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của douzième (giọng Pháp chuẩn): /du.zjɛm/.