TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

douze

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/duz/ giọng máy của trình duyệt

douze nghĩa là mười hai, thứ mười hai.

Nghĩa của douze

Tính từ

  1. Mười hai.
  2. Thứ mười hai.
    • Page douzetrang mười hai

Danh từ · giống đực

  1. Mười hai.
  2. Số mười hai.
  3. Ngày mười hai.
    • Il partira le douzeanh ấy sẽ ra đi ngày mười hai

Số từ

  1. Mười hai. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Il y a douze mois dans une année.Một năm có mười hai tháng.
    • Dix, onze, douze, treize, quatorze, quinze, seize, dix-sept, dix-huit, dix-neuf, vingt.Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.

Câu ví dụ với douze

  • Il n'a pas moins de douze enfants. Ông ấy có không dưới 12 đứa con.Tatoeba #181026
  • Le boulot paie bien, mais d'un autre coté, je dois travailler douze heures par jour. Công việc đó lương ổn, nhưng tôi phải làm 12 tiếng một ngày.Tatoeba #479412
  • « Quel âge a-t-elle ? » « Elle a douze ans. » "Em ấy bao nhiêu tuổi?" "Em ấy 12 tuổi." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139003
  • J’ai passé douze heures dans le train. Tôi dành 12 tiếng trên tàu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3893
  • Il y a douze mois dans une année. Một năm có mười hai tháng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333475
  • Dix, onze, douze, treize, quatorze, quinze, seize, dix-sept, dix-huit, dix-neuf, vingt. Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười năm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351744
  • Les filles commencent leur puberté aux environs de dix ou onze ans et les garçons autour de onze ou douze. Các bé gái sẽ bước vào tuổi dậy thì vào khoảng độ tuổi 10 -11 tuổi, còn các bé trai thì sẽ vào khoảng độ tuổi 11-12 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2329432

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ twelve

Câu hỏi thường gặp

douze nghĩa là gì?

douze (tính từ, danh từ, số từ) nghĩa là mười hai, thứ mười hai.

douze phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của douze (giọng Pháp chuẩn): /duz/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.