Mề đay tiếng Pháp là gì?
"mề đay" trong tiếng Pháp là médaille (danh từ), urticaire (danh từ).
médaille Danh từ · giống cái
/me.daj/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Huy chương; (từ cũ, nghĩa cũ) mề đay.
- Médaille de la Résistance huy chương kháng chiến
- Obtenir une médaille d'or aux compétitions thi đấu đoạt huy chương vàng
urticaire Danh từ · giống cái
/yʁ.ti.kɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chứng mày đay.
Câu hỏi thường gặp
Mề đay tiếng Pháp là gì?
"mề đay" trong tiếng Pháp là médaille (danh từ), urticaire (danh từ).