urticaire
danh từ giống cái (f)
/yʁ.ti.kɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
urticaire nghĩa là chứng mày đay.
Nghĩa của urticaire
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng mày đay.
Dạng từ của urticaire
Đi với mạo từ: une urticaire · l'urticaire
| Số nhiều | urticaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với urticaire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ urticaria (medical condition)
Câu hỏi thường gặp
urticaire nghĩa là gì?
urticaire (danh từ) nghĩa là chứng mày đay.
urticaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của urticaire (giọng Pháp chuẩn): /yʁ.ti.kɛʁ/.
urticaire là giống đực hay giống cái?
urticaire là danh từ giống cái (dùng với une, la).