Mặt trái tiếng Pháp là gì?
"mặt trái" trong tiếng Pháp là dessous (danh từ), revers (danh từ).
dessous Danh từ
/də.su/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt dưới, mặt trái.
- Le dessous de la table mặt dưới bàn
- Le dessous d'une étoffe mặt trái vải
revers Danh từ · giống đực
/ʁə.vɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt trái.
- Revers d'une tapisserie mặt trái tấm thảm
- Le revers de la vérité (nghĩa bóng) mặt trái của sự thật
Câu hỏi thường gặp
Mặt trái tiếng Pháp là gì?
"mặt trái" trong tiếng Pháp là dessous (danh từ), revers (danh từ).