Mũi tên tiếng Pháp là gì?
"mũi tên" trong tiếng Pháp là flèche (danh từ).
flèche Danh từ · giống cái
/flɛʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tên, mũi tên.
- Le temps file comme une flèche ; un fruit s'effiloche comme une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.
- Les mouches temporelles aiment une flèche ; les mouches à fruit aiment une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mũi tên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mũi tên tiếng Pháp là gì?
"mũi tên" trong tiếng Pháp là flèche (danh từ).