Lời mời tiếng Pháp là gì?
"lời mời" trong tiếng Pháp là invitation (danh từ), offre (danh từ).
invitation Danh từ · giống cái
/ɛ̃.vi.ta.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự mời; lời mời; giấy mời.
- Ils déclinèrent notre invitation. Họ khước từ lời mời của chúng tôi.
- Accepter une invitation nhận lời mời
offre Danh từ · giống cái
/ɔfʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự dạm (bán, mua); sự đề nghị; vật dạm bán; lời đề nghị.
- Offre avantageuse sự dạm (bán hoặc mua) có lợi
Câu hỏi thường gặp
Lời mời tiếng Pháp là gì?
"lời mời" trong tiếng Pháp là invitation (danh từ), offre (danh từ).