Lễ trọng tiếng Pháp là gì?
"lễ trọng" trong tiếng Pháp là solennité (danh từ), liturgie (danh từ).
solennité Danh từ · giống cái
/sɔ.la.ni.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lễ long trọng, lễ trọng thể
- Assister aux solennités dự những lễ long trọng
liturgie Danh từ · giống cái
/li.tyʁ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghi lễ, nghi thức lễ bái.
Câu hỏi thường gặp
Lễ trọng tiếng Pháp là gì?
"lễ trọng" trong tiếng Pháp là solennité (danh từ), liturgie (danh từ).