Lễ cưới tiếng Pháp là gì?
"lễ cưới" trong tiếng Pháp là mariage (danh từ), noce (danh từ).
mariage Danh từ · giống đực
/ma.ʁjaʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự kết hôn; lễ cưới.
- Vous allez au mariage de Tom et Marie ? Bạn có định đến dự lễ cưới của Tom và Mary không vậy?
- Allez-vous au mariage de Tom et de Marie ? Bạn có định đến dự lễ cưới của Tom và Mary không vậy?
noce Danh từ · giống cái
/nɔs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lễ cưới, hôn lễ.
- Le jour des noces ngày hôn lễ
Câu hỏi thường gặp
Lễ cưới tiếng Pháp là gì?
"lễ cưới" trong tiếng Pháp là mariage (danh từ), noce (danh từ).