Kho báu tiếng Pháp là gì?
"kho báu" trong tiếng Pháp là trésor (danh từ).
trésor Danh từ · giống đực
/tʁe.zɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Của cải, châu báu; kho của.
- D'après la rumeur il y aurait des trésors cachés là-bas. Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó.
- On dit qu'il y a des trésors cachés là-bas. Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kho báu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kho báu tiếng Pháp là gì?
"kho báu" trong tiếng Pháp là trésor (danh từ).