Khoảng chừng tiếng Pháp là gì?
"khoảng chừng" trong tiếng Pháp là quelque (phó từ), environ (phó từ).
quelque Phó từ
/kɛlk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoảng chừng.
- Il y a quelque cinquante ans khoảng chừng năm mươi năm trước đây
environ Phó từ
/ɑ̃.vi.ʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chừng, khoảng, khoảng chừng, chừng độ.
- Environ mille personnes chừng độ nghìn người
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khoảng chừng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khoảng chừng tiếng Pháp là gì?
"khoảng chừng" trong tiếng Pháp là quelque (phó từ), environ (phó từ).