TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

environ

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.vi.ʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

environ nghĩa là chừng, khoảng, vùng xung quanh, vùng phụ cận.

Nghĩa của environ

Phó từ

  1. Chừng, khoảng, khoảng chừng, chừng độ.
    • Environ mille personneschừng độ nghìn người

Danh từ · giống đực

  1. Số nhiều Vùng xung quanh, vùng phụ cận.
    • Les environs de la villevùng xung quanh thành phố

Giới từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Vào khoảng.
    • Environ cette époquevào khoảng thời kỳ đó

Dạng từ của environ

Số nhiềuenvirons

Cụm từ, thành ngữ với environ

  • aux environs de — vào khoảng, gần
    • Aux environs de midigần trưa

Câu ví dụ với environ

  • L'Australie est environ vingt fois plus grande que le Japon. Úc to hơn Nhật Bản khoảng gấp hai mươi lần.Tatoeba #390228
  • Elle a environ mon âge. Cô ấy tầm tuổi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #134020
  • Nous vivons environ trois milles au-delà de ce pont. Chúng tôi sống cách khoảng ba dặm phía trên cây cầu này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2160573
  • Un livre est fin et l'autre est épais. Celui qui est épais fait environ 200 pages. Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2719917
  • Tom est-il dans les environs ? Tom có ở đó không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3217621
  • Les filles commencent leur puberté aux environs de dix ou onze ans et les garçons autour de onze ou douze. Các bé gái sẽ bước vào tuổi dậy thì vào khoảng độ tuổi 10 -11 tuổi, còn các bé trai thì sẽ vào khoảng độ tuổi 11-12 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2329432

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ about, close to, around
  • Danh từ a surrounding area

Câu hỏi thường gặp

environ nghĩa là gì?

environ (phó từ, danh từ, giới từ) nghĩa là chừng, khoảng, vùng xung quanh, vùng phụ cận.

environ phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của environ (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.vi.ʁɔ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.