envieux
envieux nghĩa là đố kỵ, ghen ghét, kẻ đố kỵ.
Nghĩa của envieux
Tính từ
- Đố kỵ, ghen ghét.
- Caractère envieuxtính đố kỵ
Danh từ · giống đực
- Kẻ đố kỵ.
Dạng từ của envieux
| Giống cái | envieuse /ɑ̃.vjøz/ |
| Giống cái số nhiều | envieuses |
Câu ví dụ với envieux
- Êtes-vous envieux ? Bạn ghen tị à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4403846
- Es-tu envieux ? Bạn ghen tị à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4403849
- Êtes-vous envieuses ? Bạn ghen tị à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4403847
- Êtes-vous envieuse ? Bạn ghen tị à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4403848
- Es-tu envieuse ? Bạn ghen tị à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4403850
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ envious
Câu hỏi thường gặp
envieux nghĩa là gì?
envieux (tính từ, danh từ) nghĩa là đố kỵ, ghen ghét, kẻ đố kỵ.
envieux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của envieux (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.vjø/.