Khinh tội tiếng Pháp là gì?
"khinh tội" trong tiếng Pháp là délit (danh từ), forfait (danh từ).
délit Danh từ · giống đực
/de.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tội, tội phạm.
- corps de délit cấu tạo tội phạm
- flagrant délit xem flagrant
forfait Danh từ · giống đực
/fɔʁ.fɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tội ác.
- Commettre des forfaits phạm tội ác
Câu hỏi thường gặp
Khinh tội tiếng Pháp là gì?
"khinh tội" trong tiếng Pháp là délit (danh từ), forfait (danh từ).