forfait
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fɔʁ.fɛ/ giọng máy của trình duyệt
forfait nghĩa là tội ác.
Nghĩa của forfait
Danh từ · giống đực
- Tội ác.
- Commettre des forfaitsphạm tội ác
- Thể thao Việc bị loại khỏi giải đấu do vắng mặt hay đến trễ.
- Thương mại Dịch vụ trọn gói.
Dạng từ của forfait
Đi với mạo từ: un forfait · le forfait
| Số nhiều | forfaits |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crime, infamy; flat rate, fixed rate; a package, a pass; elimination due to withdrawal; default
Câu hỏi thường gặp
forfait nghĩa là gì?
forfait (danh từ) nghĩa là tội ác.
forfait phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forfait (giọng Pháp chuẩn): /fɔʁ.fɛ/.
forfait là giống đực hay giống cái?
forfait là danh từ giống đực (dùng với un, le).