Khí hậu tiếng Pháp là gì?
"khí hậu" trong tiếng Pháp là climat (danh từ).
climat Danh từ · giống đực
/kli.ma/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khí hậu.
- Entouré par la mer, le Japon a un climat doux. Bao quanh bở biển, Nhật Bản có khí hậu ôn hoà.
- Londres se différencie de Tokyo en terme de climat. London khác với Tokyo về mặt khí hậu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khí hậu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khí hậu tiếng Pháp là gì?
"khí hậu" trong tiếng Pháp là climat (danh từ).