climat
climat nghĩa là khí hậu, miền xứ.
Nghĩa của climat
Danh từ · giống đực
- Khí hậu.
- Miền xứ.
- La raison est de tous les climatslẽ phải ở xứ nào cũng có
- Nghĩa bóng Không khí, hoàn cảnh.
- Climat moralhoàn cảnh tinh thần
- Climat d'hostilitékhông khí thù địch
Dạng từ của climat
Đi với mạo từ: un climat · le climat
| Số nhiều | climats |
Câu ví dụ với climat
- Londres diffère de Tokyo en termes de climat. London khác với Tokyo về mặt khí hậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1330406
- Londres se différencie de Tokyo en terme de climat. London khác với Tokyo về mặt khí hậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1127394
- Entouré par la mer, le Japon a un climat doux. Bao quanh bở biển, Nhật Bản có khí hậu ôn hoà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #129730
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ climate
Câu hỏi thường gặp
climat nghĩa là gì?
climat (danh từ) nghĩa là khí hậu, miền xứ.
climat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của climat (giọng Pháp chuẩn): /kli.ma/.
climat là giống đực hay giống cái?
climat là danh từ giống đực (dùng với un, le).