Kế toán tiếng Pháp là gì?
"kế toán" trong tiếng Pháp là comptable (tính từ), comptabilité (danh từ).
comptable Tính từ
/kɔ̃.tabl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kế toán.
- Pièces comptables giấy tờ kế toán
- Machine comptable máy kế toán
comptabilité Danh từ · giống cái
/kɔ̃.ta.bi.li.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kế toán.
Câu hỏi thường gặp
Kế toán tiếng Pháp là gì?
"kế toán" trong tiếng Pháp là comptable (tính từ), comptabilité (danh từ).