Hoá đơn tiếng Pháp là gì?
"hoá đơn" trong tiếng Pháp là facture (danh từ), addition (danh từ).
facture Danh từ · giống cái
/fak.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hóa đơn, đơn hàng.
- Régler une facture thanh toán một hóa đơn
addition Danh từ · giống cái
/a.di.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hóa đơn tính tiền (ở hiệu ăn).
- Garçon, l'addition! bồi, tính tiền!
- Régler l'addition trả tiền ăn (ở hiệu ăn)
Câu hỏi thường gặp
Hoá đơn tiếng Pháp là gì?
"hoá đơn" trong tiếng Pháp là facture (danh từ), addition (danh từ).