Hoà bình tiếng Pháp là gì?
"hoà bình" trong tiếng Pháp là paix (danh từ), pacifique (tính từ).
paix Danh từ · giống cái
/pɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hòa bình.
- Aimer la paix yêu hòa bình
pacifique Tính từ
/pa.si.fik/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yêu hòa bình; vì hòa bình.
- Peuple pacifique dân tộc yêu hòa bình
- Utilisation pacifique de l'énergie nucléaire sự sử dụng năng lượng hạt nhân vào mục đích hòa bình
Câu hỏi thường gặp
Hoà bình tiếng Pháp là gì?
"hoà bình" trong tiếng Pháp là paix (danh từ), pacifique (tính từ).