Hữu ái tiếng Pháp là gì?
"hữu ái" trong tiếng Pháp là fraternité (danh từ).
fraternité Danh từ · giống cái
/fʁa.tɛʁ.ni.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình nghĩa anh em, bạn bè; ái hữu
- Fraternité d'armes Tình đồng đội
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hữu ái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hữu ái tiếng Pháp là gì?
"hữu ái" trong tiếng Pháp là fraternité (danh từ).