confrérie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.fʁe.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
confrérie nghĩa là hội, phường.
Nghĩa của confrérie
Danh từ · giống cái
- Hội (tôn giáo, hội thiện).
- Từ cũ, nghĩa cũ Phường, hội.
Dạng từ của confrérie
Đi với mạo từ: une confrérie · la confrérie
| Số nhiều | confréries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brotherhood, fraternity
Câu hỏi thường gặp
confrérie nghĩa là gì?
confrérie (danh từ) nghĩa là hội, phường.
confrérie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của confrérie (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.fʁe.ʁi/.
confrérie là giống đực hay giống cái?
confrérie là danh từ giống cái (dùng với une, la).