Hổ tiếng Pháp là gì?
"hổ" trong tiếng Pháp là tigresse (danh từ), tigre (danh từ).
tigresse Danh từ · giống cái
/ti.ɡʁɛs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hổ cái.
tigre Danh từ · giống đực
/tiɡʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hổ.
- Les tigres vivent dans la jungle, les lions dans la savane. Hổ sống trong rừng rậm, sư tử sống ở xavan.
- Tom aime les tigres. Tom thích hổ.
Câu hỏi thường gặp
Hổ tiếng Pháp là gì?
"hổ" trong tiếng Pháp là tigresse (danh từ), tigre (danh từ).