Hồng huyết cầu tiếng Pháp là gì?
"hồng huyết cầu" trong tiếng Pháp là hématie (danh từ), érythrocyte (danh từ).
hématie Danh từ · giống cái
/e.ma.ti/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hồng cầu, huyết cầu đỏ.
érythrocyte Danh từ · giống đực
/e.ʁi.tʁɔ.sit/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hồng cầu, huyết cầu đỏ.
Câu hỏi thường gặp
Hồng huyết cầu tiếng Pháp là gì?
"hồng huyết cầu" trong tiếng Pháp là hématie (danh từ), érythrocyte (danh từ).