Hỏa hoạn tiếng Pháp là gì?
"hỏa hoạn" trong tiếng Pháp là incendie (danh từ), conflagration (danh từ).
incendie Danh từ · giống đực
/ɛ̃.sɑ̃.di/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đám cháy, hỏa hoạn.
- Incendie de forêt đám cháy rừng
conflagration Danh từ · giống cái
/kɔ̃.fla.ɡʁa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hỏa tai.
Xem đầy đủ từ "conflagration": giống, cách chia, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hỏa hoạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hỏa hoạn tiếng Pháp là gì?
"hỏa hoạn" trong tiếng Pháp là incendie (danh từ), conflagration (danh từ).