Hầm rượu tiếng Pháp là gì?
"hầm rượu" trong tiếng Pháp là chai (danh từ), cave (danh từ).
chai Danh từ · giống đực
/tʃaj/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hầm rượu, kho rượu.
cave Danh từ · giống cái
/kav/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hầm; hầm rượu.
- Avoir du vin en cave có rượu để ở hầm
- boire toute sa cave uống hết cả hầm rượu
Câu hỏi thường gặp
Hầm rượu tiếng Pháp là gì?
"hầm rượu" trong tiếng Pháp là chai (danh từ), cave (danh từ).